Quảng cáo tìm kiếm Google

Quảng cáo tìm kiếm Google
Quảng cáo Google (Google Adwords) giúp doanh nghiệp tiếp cận chính xác khách hàng mục tiêu hiệu quả cao với chi phí hợp lý. Chúng tôi là đối tác chính thức của Google tại Việt Nam

Quảng cáo Mạng hiển thị Google

Quảng cáo Mạng hiển thị Google
Quảng cáo hiển thị hàng triệu trang web trong hệ thống mạng hiển thị của Google, quảng cáo sẽ hiển thị khi nội dung các web phù hợp cho quảng cáo của bạn và doanh nghiệp của bạn.

Quảng cáo Youtube

Quảng cáo Youtube
Quảng cáo hiển thị trên trang Youtube, quảng cáo của bạn hiển thị khi người dùng xem Video, tìm kiếm Video và lựa chọn các Video của doanh nghiệp quảng cáo trên Youtube.

Quảng cáo trên Mobile

Quảng cáo trên Mobile
Quảng cáo trên Mobile "cao cấp" là quảng cáo có thể hiển thị trên thiết bị di động có trình duyệt Internet hoàn chỉnh, chẳng hạn như điện thoại thông minh.

Dịch vụ Google Apps

Dịch vụ Google Apps
Google Apps là gói năng suất dựa trên đám mây, giúp bạn và nhóm của bạn kết nối và hoàn thành công việc từ mọi nơi trên mọi thiết bị.

Dịch vụ SEO

Dịch vụ SEO
S.E.O giúp trang web của quý khách đạt thứ hạng cao trên Google và các công cụ tìm kiếm khác nhằm tiếp cận khách hàng mục tiêu hiểu quả.

VỀ CÔNG TY

Giới thiệu

Giới thiệu

Công ty TNHH S E M VIỆT NAM là công ty hàng đầu về Quảng cáo tìm kiếm tại Việt Nam. Với đội ngũ chuyên gia giàu kinh nghiệm trong lĩnh vực quảng cáo trực tuyến, là một trong những đối tác được chứng nhận toàn cầu bởi Google (Đại lý chính thức của Google tại Việt Nam). Chúng tôi cung cấp các dịch vụ như Quảng cáo tìm kiếm, Quảng cáo hiển thị trên Google, Tối ưu hóa thứ hạng website (S.E.O), Quảng cáo trên các mạng xã hội YouTube, Facebook, Quảng cáo Yahoo, Quảng cáo Bing, Quảng cáo trên mobile.

TIN TỨC

Customer.vn

Customer.vn - Đây là nghĩa của từ Customer được dịch ra



Customer Thông dụng
Danh từ 
Khách hàng
(thông tục) gã, anh chàng
a queer customer
một gã kỳ quặc

 Customer trong Chuyên ngành/ Kỹ thuật chung  
bên đặt hàng
khách hàng
Business 2 (to) Customer (B2C)
doanh nghiệp với khách hàng
CALC (customeraccess line charge)
cước phí đường dây truy cập khách hàng
CE (customerengineer)
kỹ sư phục vụ khách hàng
CICS (CustomerInformation Control System)
hệ thống điều khiển thông tin khách hàng
CICS (customerinformation control System)
hệ thống kiểm soát thông tin khách hàng
CICS region (CustomerInformation Control System region)
miền hệ thống kiểm soát thông tin khách hàng
CR (customerrelation)
quan hệ khách hàng
CRM (customerrelation management)
quản lý quan hệ khách hàng
CRU (customerreplaceable unit)
thiết bị khách hàng thay thế được
CSR customer service representative
đại diện dịch vụ khách hàng
CSU customer setup do
khách hàng thiết lập
customer access area
vùng truy cập của khách hàng
Customer Controlled Reconfiguration (CCR)
tái cấu hình do khách hàng điều khiển
customer data
dữ liệu khách hàng
Customer Device Interface (CDI)
giao diện dữ liệu khách hàng
customer engineer (CE)
kỹ sư (phục vụ) khách hàng
customer engineer (CE)
kỹ sư hỗ trợ khách hàng
customer engineering
dịch vụ khách hàng
Customer Equipment (CEQ)
thiết bị khách hàng
customer file
tập tin khách hàng
customer identification number
số nhận biết khách hàng
customer information control system
hệ điều khiển thông tin khách hàng
customer information control system (ICS)
hệ thống điều khiển thông tin khách hàng
customer information control system for virtual storage (CICS/VS)
hệ thống thông tin khách hàng đối với bộ nhớ ảo
Customer Information Control System/Virtual Storage (CICS/VS)
hệ thống điều khiển thông tin khách hàng/ bộ nhớ ảo
Customer Information Feed (CIF)
cấp thông tin khách hàng
Customer Information System (CIS)
hệ thống tin khách hàng
Customer Installation Maintenance Entities (CIME)
các thực thể bảo dưỡng và lắp đặt cho khách hàng
Customer Interaction Software (CIS)
phần mềm tương tác khách hàng
Customer Large Scale Integration (CLSI)
liên kết khách hàng quy mô lớn
customer manual
sách hướng dẫn khách hàng
customer meter
đồng hồ khách hàng
Customer Network Access Equipment (CNAE)
thiết bị truy nhập mạng khách hàng
Customer Network Interface (XNI)
giao diện mạng khách hàng
Customer Network Management (CNM)
quản lý mạng khách hàng
Customer Network Management Agent (CNMA)
tác nhân quản lý mạng khách hàng
Customer Not Present (CNP)
khách hàng không hiện diện
Customer Oriented Message Buffer System (COMBS)
hệ thống nhớ đệm tin báo dành cho khách hàng
Customer Owned (CO)
khách hàng sở hữu, thuộc sở hữu của khách hàng
Customer Premises (CP)
Tư gia khách hàng, Nơi ở của khách hàng
Customer Provided Inside Wiring (CPIW)
đi dây trong nhà do khách hàng cung cấp
customer receipt tape
băng nhận hóa đơn khách hàng
Customer Relationship Management (CRM)
quản lý mối quan hệ khách hàng
customer service
dịch vụ khách hàng
Customer Service Record (CSR)
bản ghi dịch vụ khách hàng
customer service representative (CSR)
đại diện dịch vụ khách hàng
Customer Services Representatives (CSR)
các đại diện dịch vụ khách hàng
customer set-up (CSU)
khách hàng thiết lập
customer station equipment
thiết bị trạm khách hàng
customer substation
trạm khách hàng
customer support
hỗ trợ khách hàng
customer support
sự hỗ trợ khách hàng
customer support bulletin board
bảng thông báo hỗ trợ khách hàng
Customer Support Management System (CSMS)
hệ thống quản lý trợ giúp khách hàng
customer support page
trang hỗ trợ khách hàng
Customer Support Services (CSS)
các dịch vụ trợ giúp khách hàng
Customer telephone system (CTS)
hệ thống điện thoại khách hàng
Customer Trouble Report (CTR)
báo cáo về phiền hà khách hàng
customer-owned generator
máy phát của khách hàng
Digital Customer Centre (DCC)
trung tâm khách hàng số
Electronic Customer Access Program (ECAP)
chương trình truy nhập khách hàng điện tử
electronic customer support
hỗ trợ khách hàng tự động
important customer
khách hàng quan trọng
Independent Customer Service Representative (ICSR)
đại diện của dịch vụ khách hàng độc lập
Integrated Customer Access Network (I-CAN)
mạng truy nhập khách hàng liên kết
large customer
khách hàng lớn
Multiple Access Customer Station Rearrangement (MACSTAR)
tái sắp xếp trạm khách hàng đa truy nhập
privileged customer
khách hàng ưu tiên
retail customer
khách hàng lẻ
special customer
khách hàng đặc biệt
test customer
khách hàng thử nghiệm
người thuê bao
người đặt hàng
Kinh tế
bạn hàng
bên mua
 Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa 
noun

client , clientele , consumer , habitu

Customer Insight là cái quỷ gì vậy?

Customer Insight là gì ?
4 năm trời mài đít quần trên giảng đường đại học bạn đã nghe thấy thuật ngữ này chưa? Còn tôi thì thật đáng thất vọng khi chưa được thầy cô nào nhắc tới trong khi học chuyên ngành Marketing. Nhưng cũng thật may mắn khi ra trường, đi làm và tham gia vào các khóa học tôi đã được biết đến khái niệm này.
Mà Customer Insight nó là cái thứ quỷ gì mà tôi phải đáng thất vọng như vậy? Xin trả lời rằng, nó là cái quan trọng nhất khi bạn muốn triển khai một chương trình marketing, một kế hoạch khuyến mãi, pr hay quảng cáo nào.


Vậy Customer Insight được định nghĩa như thế nào:
- Theo wikipedia:
Customer Insight is the intersection between the interests of the consumer and features of the brand. Its main purpose is to understand why the consumer cares for the brand as well as their underlying mindsets, moods, motivation, desires, aspirations, and motivates that trigger their attitude and actions.[1]
Another definition of consumer insight is the collection, deployment and interpretation of information that allows a business to acquire, develop and retain their customers.”
- Theo các chuyên gia và tra cứu trên Google (Không phải của tôi):
“Hiểu đơn giản, thì Customer Insight là những suy nghĩ, mong muốn ẩn sâu bên trong ảnh hưởng đến quyết định mua hàng của Customers/Consumers.”
Tại sao customer insight lại quan trọng như vậy tới các quyết định marketing
Customer insight nên là core idea của các chiến dịch marketing. Vì khi nhắm vào đó tức là bạn đã giải quyết được sâu sắc nhất nhu cầu ẩn dấu của người tiêu dùng. Mà người tiêu dùng được “gãi đúng chỗ ngứa” thì chắc chắn là sẽ ủng hộ cho sản phẩm, dịch vụ hoặc thương hiệu của bạn.
Khi bạn chuẩn bị làm các chương trình marketing, hãy đặt cho mình câu hỏi:
o Tại sao tôi phải làm chiến dịch quảng cáo này?
o Tại sao tôi phải làm chiến dịch pr này?
o Tại sao tôi phải làm chiến dịch khuyến mãi này?
Làm điều đó dựa trên customer insight nào của khách hàng
Nếu bạn không trả lời được dựa vào insight nào của khách hàng thì có lẽ bạn không nên làm chương trình quảng cáo, pr hoặc khuyến mãi đó. Hoặc nếu bạn trả lời sai insight thì bạn cũng không nên cho chạy chương trình đó. Vì khả năng nó fail là rất cao.
Vậy làm sao để tìm được Customer Insight, phải nói là rất khó, kể cả các marketer lão làng cũng phải kêu khó khi làm phần này. Nhưng mà nó rất đáng để bỏ công sức ra tìm. Một insight mạnh mẽ, có giá trị có thể tồn tại được kha khá thời gian.
Còn nếu bạn là marketer và chưa biết về nó, tôi khuyên bạn hãy đi học từ những marketer lão làng, hoặc các khóa học có uy tín. Còn học ở đâu thì tôi không giới thiệu, vì bài viết này tôi không PR.
Trên đây là suy nghĩ cá nhân và từ những trải nghiệm từ công việc. Có gì chưa hoàn thiện xin các bạn cứ ném đá nhiệt tình. Rất mong được ném đá ủng hộ để hoàn thiện hơn.
Customer.vn